phương cách
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cách thức, biện pháp cụ thể để thực hiện hoặc đạt được một mục đích nào đó: "phương cách" chỉ một lối, một con đường, một kế hoạch hay một công cụ được sử dụng để giải quyết vấn đề hoặc hoàn thành công việc.
- Phương pháp, phương tiện: "phương cách" cũng có thể hiểu là phương pháp tiếp cận hoặc các nguồn lực, điều kiện cần thiết để tiến hành một việc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chúng ta cần tìm ra một phương cách hiệu quả để giảm thiểu rác thải nhựa.
- Ông ấy đã áp dụng nhiều phương cách khác nhau để dạy học sinh tiếp thu bài nhanh hơn.
- Dùng đủ mọi phương cách có thể để cứu chữa cho bệnh nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "mưu tìm phương cách": cố gắng suy nghĩ, tìm kiếm một giải pháp.
- Anh ta đang mưu tìm phương cách để vượt qua khó khăn tài chính.
- "bàn bạc phương cách": thảo luận để tìm ra biện pháp thực hiện.
- Hội đồng quản trị đang bàn bạc phương cách mở rộng thị trường.
Biến thể và từ gần giống
- Phương pháp (danh từ): cách thức làm việc có hệ thống, có nguyên tắc khoa học.
- Phương pháp nghiên cứu này rất hiệu quả.
- Phương tiện (danh từ): công cụ, điều kiện vật chất dùng để đạt mục đích.
- Xe máy là phương tiện đi lại phổ biến.
- Cách thức (danh từ): hình thức, lối tiến hành một công việc.
- Cách thức tổ chức sự kiện cần được cải thiện.
Từ đồng nghĩa
- Biện pháp: cách làm, giải pháp được đề ra để giải quyết một vấn đề cụ thể.
- Kế sách: mưu kế, phương lược (thường mang tính chiến lược, lâu dài).
- Giải pháp: cách thức để giải quyết một vấn đề khó khăn.
Các cụm từ liên quan
- Phương cách làm việc: chỉ lối, cách thức tiến hành công việc của một cá nhân hay tổ chức.
- Phương cách làm việc khoa học giúp nâng cao năng suất.
- Phương cách ứng xử: cách thức cư xử, giao tiếp trong các mối quan hệ.
- Anh ấy có phương cách ứng xử rất khéo léo.
Thành ngữ liên quan
- Trăm phương nghìn kế (thành ngữ): dùng mọi cách, mọi mưu kế để đạt được mục đích. (Tuy có nghĩa tương đồng về việc tìm kiếm nhiều cách thức, nhưng thành ngữ này nhấn mạnh sự đa dạng và kiên trì hơn là bản thân từ "phương cách").
- Dù gặp thất bại, họ vẫn trăm phương nghìn kế để thực hiện bằng được dự án.